TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motivate

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊ.tɪ.veɪt/ US/ˈmoʊ.tɪ.veɪt/ giọng máy của trình duyệt

motivate nghĩa là thúc đẩy, khích lệ, động viên.

Nghĩa của motivate

Ngoại động từ

  1. Thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy.

Dạng từ của motivate

Ngôi thứ ba số ítmotivates
Hiện tại phân từ (-ing)motivating
Quá khứ phân từmotivated
Quá khứmotivated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motivate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của motivate

Cụm từ, thành ngữ với motivate

  • highly motivated — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt.

Câu hỏi thường gặp

motivate nghĩa là gì?

motivate (ngoại động từ) nghĩa là thúc đẩy, khích lệ, động viên.

motivate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motivate: giọng Anh (UK) /ˈməʊ.tɪ.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.tɪ.veɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.