demotivation
giọng máy của trình duyệt
demotivation nghĩa là Sự tước bỏ động cơ thúc đẩy.
Nghĩa của demotivation
Danh từ
- Sự tước bỏ động cơ thúc đẩy.
Dạng từ của demotivation
| Số nhiều | demotivations |
Câu hỏi thường gặp
demotivation nghĩa là gì?
demotivation (danh từ) nghĩa là Sự tước bỏ động cơ thúc đẩy.