TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demy

giọng máy của trình duyệt

demy nghĩa là khổ giấy đờ mi.

Nghĩa của demy

Danh từ

  1. Khổ giấy đờ mi (giấy in 17, 5 x 22, 5 insơ; giấy viết 15, 5 x 20 insơ).
  2. Sinh viên được cấp học bổng (trường Mác-đa-len, Ôc-phớt).

Dạng từ của demy

Số nhiềudemies

Câu hỏi thường gặp

demy nghĩa là gì?

demy (danh từ) nghĩa là khổ giấy đờ mi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.