TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denationalisation

giọng máy của trình duyệt

denationalisation nghĩa là Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.

Nghĩa của denationalisation

Danh từ

  1. Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.
  2. Sự tước quyền công dân.
  3. Sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá).

Câu hỏi thường gặp

denationalisation nghĩa là gì?

denationalisation (danh từ) nghĩa là Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.