denary
UK/ˈdiːnəɹi/
US/dɪˈnɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
denary nghĩa là hệ mười, thập phân.
Nghĩa của denary
Tính từ
- Thuộc Hệ mười, thập phân.
Dạng từ của denary
| Số nhiều | denaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denary
Đồng nghĩa
Họ từ của denary
Câu hỏi thường gặp
denary nghĩa là gì?
denary (tính từ) nghĩa là hệ mười, thập phân.
denary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denary: giọng Anh (UK) /ˈdiːnəɹi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈnɛɹi/.