TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denationalization

UK/diːˌnæʃ(ə)nəlaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

denationalization nghĩa là Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.

Nghĩa của denationalization

Danh từ

  1. Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.
  2. Sự tước quyền công dân.
  3. Sự tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá).

Dạng từ của denationalization

Số nhiềudenationalizations

Câu hỏi thường gặp

denationalization nghĩa là gì?

denationalization (danh từ) nghĩa là Sự làm mất tính dân tộc; sự làm mất quốc tịch.

denationalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denationalization: giọng Anh (UK) /diːˌnæʃ(ə)nəlaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.