denationalize
UK/diːˈnæʃ(ə)nəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
denationalize nghĩa là làm mất quốc tịch, tước quyền công dân.
Nghĩa của denationalize
Ngoại động từ
- Làm mất tính dân tộc; làm mất quốc tịch.
- Tước quyền công dân.
- Tư hữu hoá (những cái đã công hữu hoá).
Dạng từ của denationalize
| Ngôi thứ ba số ít | denationalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | denationalizing |
| Quá khứ phân từ | denationalized |
| Quá khứ | denationalized |
Câu hỏi thường gặp
denationalize nghĩa là gì?
denationalize (ngoại động từ) nghĩa là làm mất quốc tịch, tước quyền công dân.
denationalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denationalize: giọng Anh (UK) /diːˈnæʃ(ə)nəlaɪz/.