TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denaturalise

giọng máy của trình duyệt

denaturalise nghĩa là làm biến tính, làm biến chất, tước quốc tịch.

Nghĩa của denaturalise

Ngoại động từ

  1. Làm biến tính, làm biến chất.
  2. Tước quốc tịch.
    • to denaturalize oneselfbỏ quốc tịch

Câu hỏi thường gặp

denaturalise nghĩa là gì?

denaturalise (ngoại động từ) nghĩa là làm biến tính, làm biến chất, tước quốc tịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.