denaturalisation nghĩa là sự biến tính, sự biến chất.
Nghĩa của denaturalisation
Danh từ
Sự biến tính, sự biến chất.
Sự tước bỏ quốc tịch.
Dạng từ của denaturalisation
Số nhiều
denaturalisations
Câu hỏi thường gặp
denaturalisation nghĩa là gì?
denaturalisation (danh từ) nghĩa là sự biến tính, sự biến chất.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.