denaturalize
UK/diːˈnæt(jə)ɹəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
denaturalize nghĩa là làm biến tính, làm biến chất, tước quốc tịch.
Nghĩa của denaturalize
Ngoại động từ
- Làm biến tính, làm biến chất.
- Tước quốc tịch.
- to denaturalize oneselfbỏ quốc tịch
Dạng từ của denaturalize
| Ngôi thứ ba số ít | denaturalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | denaturalizing |
| Quá khứ phân từ | denaturalized |
| Quá khứ | denaturalized |
Họ từ của denaturalize
Câu hỏi thường gặp
denaturalize nghĩa là gì?
denaturalize (ngoại động từ) nghĩa là làm biến tính, làm biến chất, tước quốc tịch.
denaturalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denaturalize: giọng Anh (UK) /diːˈnæt(jə)ɹəlaɪz/.