TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denaturalize

UK/diːˈnæt(jə)ɹəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

denaturalize nghĩa là làm biến tính, làm biến chất, tước quốc tịch.

Nghĩa của denaturalize

Ngoại động từ

  1. Làm biến tính, làm biến chất.
  2. Tước quốc tịch.
    • to denaturalize oneselfbỏ quốc tịch

Dạng từ của denaturalize

Ngôi thứ ba số ítdenaturalizes
Hiện tại phân từ (-ing)denaturalizing
Quá khứ phân từdenaturalized
Quá khứdenaturalized

Họ từ của denaturalize

Câu hỏi thường gặp

denaturalize nghĩa là gì?

denaturalize (ngoại động từ) nghĩa là làm biến tính, làm biến chất, tước quốc tịch.

denaturalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denaturalize: giọng Anh (UK) /diːˈnæt(jə)ɹəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.