denaturation
UK/diːˌnætʃəˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
denaturation nghĩa là sự làm biến tính, sự làm biến chất.
Nghĩa của denaturation
Danh từ
- Sự làm biến tính, sự làm biến chất.
Dạng từ của denaturation
| Số nhiều | denaturations |
Câu hỏi thường gặp
denaturation nghĩa là gì?
denaturation (danh từ) nghĩa là sự làm biến tính, sự làm biến chất.
denaturation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denaturation: giọng Anh (UK) /diːˌnætʃəˈɹeɪʃən/.