TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denature

UK/diːˈneɪtjə(ɹ)/ US/diˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt

denature nghĩa là làm biến tính, làm biến chất.

Nghĩa của denature

Ngoại động từ

  1. Làm biến tính, làm biến chất.

Dạng từ của denature

Ngôi thứ ba số ítdenatures
Hiện tại phân từ (-ing)denaturing
Quá khứ phân từdenatured
Quá khứdenatured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denature

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của denature

Câu hỏi thường gặp

denature nghĩa là gì?

denature (ngoại động từ) nghĩa là làm biến tính, làm biến chất.

denature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denature: giọng Anh (UK) /diːˈneɪtjə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /diˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.