denature
UK/diːˈneɪtjə(ɹ)/
US/diˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/
giọng máy của trình duyệt
denature nghĩa là làm biến tính, làm biến chất.
Nghĩa của denature
Ngoại động từ
- Làm biến tính, làm biến chất.
Dạng từ của denature
| Ngôi thứ ba số ít | denatures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | denaturing |
| Quá khứ phân từ | denatured |
| Quá khứ | denatured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denature
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của denature
Câu hỏi thường gặp
denature nghĩa là gì?
denature (ngoại động từ) nghĩa là làm biến tính, làm biến chất.
denature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denature: giọng Anh (UK) /diːˈneɪtjə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /diˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/.