TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dendritic

UK/dɛndˈɹɪtɪk/ giọng máy của trình duyệt

dendritic nghĩa là hình cây.

Nghĩa của dendritic

Tính từ

  1. Hình cây (đá, khoáng vật).

Dạng từ của dendritic

So sánh hơnmore dendritic
So sánh nhấtmost dendritic
Số nhiềudendritics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dendritic

Đồng nghĩa

Họ từ của dendritic

Câu hỏi thường gặp

dendritic nghĩa là gì?

dendritic (tính từ) nghĩa là hình cây.

dendritic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dendritic: giọng Anh (UK) /dɛndˈɹɪtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.