dendritic
UK/dɛndˈɹɪtɪk/
giọng máy của trình duyệt
dendritic nghĩa là hình cây.
Nghĩa của dendritic
Tính từ
- Hình cây (đá, khoáng vật).
Dạng từ của dendritic
| So sánh hơn | more dendritic |
| So sánh nhất | most dendritic |
| Số nhiều | dendritics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dendritic
Đồng nghĩa
Họ từ của dendritic
Câu hỏi thường gặp
dendritic nghĩa là gì?
dendritic (tính từ) nghĩa là hình cây.
dendritic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dendritic: giọng Anh (UK) /dɛndˈɹɪtɪk/.