dendritical
giọng máy của trình duyệt
dendritical nghĩa là hình cây.
Nghĩa của dendritical
Tính từ
- Hình cây (đá, khoáng vật).
Câu hỏi thường gặp
dendritical nghĩa là gì?
dendritical (tính từ) nghĩa là hình cây.
dendritical nghĩa là hình cây.
dendritical (tính từ) nghĩa là hình cây.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.