Denmark
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛn.mɑːk/
US/ˈdɛn.mɑɹk/
giọng máy của trình duyệt
Denmark nghĩa là đan mạch.
Nghĩa của Denmark
Danh từ riêng
- Đan Mạch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Denmark
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Denmark
- Greenland, as a territory of Denmark, is part of NATO. Greenland, với tư cách là lãnh thổ của Đan Mạch, là một phần của NATO.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Denmark nghĩa là gì?
Denmark (danh từ riêng) nghĩa là đan mạch.
Denmark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Denmark: giọng Anh (UK) /ˈdɛn.mɑːk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛn.mɑɹk/.