denominate
UK/dɪˈnɒm.ɪ.neɪt/
US/dɪˈnɑ.mɪ.neɪt/
giọng máy của trình duyệt
denominate nghĩa là cho tên là, đặt tên là.
Nghĩa của denominate
Ngoại động từ
- Cho tên là, đặt tên là, gọi tên là.
Dạng từ của denominate
| Ngôi thứ ba số ít | denominates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | denominating |
| Quá khứ phân từ | denominated |
| Quá khứ | denominated |
| Số nhiều | denominates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denominate
Đồng nghĩa
Họ từ của denominate
Câu hỏi thường gặp
denominate nghĩa là gì?
denominate (ngoại động từ) nghĩa là cho tên là, đặt tên là.
denominate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denominate: giọng Anh (UK) /dɪˈnɒm.ɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈnɑ.mɪ.neɪt/.