TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denizen

UK/ˈdɛn.ɪ.zən/ US/ˈdɛn ə zən/ giọng máy của trình duyệt

denizen nghĩa là người ở, cư dân, nhận cư trú.

Nghĩa của denizen

Danh từ

  1. Người ở, cư dân.
  2. Kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân).
  3. Nghĩa bóng Cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu.
  4. Ngôn ngữ học Từ vay mượn.

Ngoại động từ

  1. Nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân).

Dạng từ của denizen

Số nhiềudenizens
Ngôi thứ ba số ítdenizens
Hiện tại phân từ (-ing)denizening
Quá khứ phân từdenizened
Quá khứdenizened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denizen

Đồng nghĩa

Họ từ của denizen

Câu hỏi thường gặp

denizen nghĩa là gì?

denizen (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người ở, cư dân, nhận cư trú.

denizen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denizen: giọng Anh (UK) /ˈdɛn.ɪ.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛn ə zən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.