denizen
UK/ˈdɛn.ɪ.zən/
US/ˈdɛn ə zən/
giọng máy của trình duyệt
denizen nghĩa là người ở, cư dân, nhận cư trú.
Nghĩa của denizen
Danh từ
- Người ở, cư dân.
- Kiều dân được nhận cư trú (đã được phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân).
- Nghĩa bóng Cây nhập đã quen thuỷ thổ; vật đã thuần hoá khí hậu.
- Ngôn ngữ học Từ vay mượn.
Ngoại động từ
- Nhận cư trú (cho phép cư trú và được hưởng một số quyền công dân).
Dạng từ của denizen
| Số nhiều | denizens |
| Ngôi thứ ba số ít | denizens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | denizening |
| Quá khứ phân từ | denizened |
| Quá khứ | denizened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denizen
Đồng nghĩa
Họ từ của denizen
Câu hỏi thường gặp
denizen nghĩa là gì?
denizen (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người ở, cư dân, nhận cư trú.
denizen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denizen: giọng Anh (UK) /ˈdɛn.ɪ.zən/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛn ə zən/.