TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denotation

US/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

denotation nghĩa là sự biểu hiện, sự biểu thị, dấu hiệu.

Nghĩa của denotation

Danh từ

  1. Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ.
  2. Dấu hiệu.
  3. Nghĩa, ý nghĩa (của một từ).
  4. Sự bao hàm nghĩa rộng.

Dạng từ của denotation

Số nhiềudenotations

Họ từ của denotation

Câu hỏi thường gặp

denotation nghĩa là gì?

denotation (danh từ) nghĩa là sự biểu hiện, sự biểu thị, dấu hiệu.

denotation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denotation: giọng Mỹ (US) /ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.