denotation
US/ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
denotation nghĩa là sự biểu hiện, sự biểu thị, dấu hiệu.
Nghĩa của denotation
Danh từ
- Sự biểu hiện, sự biểu thị, sự chứng tỏ.
- Dấu hiệu.
- Nghĩa, ý nghĩa (của một từ).
- Sự bao hàm nghĩa rộng.
Dạng từ của denotation
| Số nhiều | denotations |
Họ từ của denotation
Câu hỏi thường gặp
denotation nghĩa là gì?
denotation (danh từ) nghĩa là sự biểu hiện, sự biểu thị, dấu hiệu.
denotation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denotation: giọng Mỹ (US) /ˌdiː.noʊˈteɪ.ʃən/.