TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denote

UK/dɪˈnəʊt/ US/dɪˈnoʊt/ giọng máy của trình duyệt

denote nghĩa là biểu hiện, biểu thị, có nghĩa là.

Nghĩa của denote

Ngoại động từ

  1. Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ.
    • a face that denotes energybộ mặt biểu hiện nghị lực
  2. Có nghĩa là.
  3. Bao hàm (nghĩa).
    • the word "white" denotes all white things as snow, papaer, foam...từ "trắng" bao hàm tất cả những vật trắng như tuyết, giấy, bọt

Dạng từ của denote

Ngôi thứ ba số ítdenotes
Hiện tại phân từ (-ing)denoting
Quá khứ phân từdenoted
Quá khứdenoted

Họ từ của denote

Câu hỏi thường gặp

denote nghĩa là gì?

denote (ngoại động từ) nghĩa là biểu hiện, biểu thị, có nghĩa là.

denote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denote: giọng Anh (UK) /dɪˈnəʊt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈnoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.