denote
UK/dɪˈnəʊt/
US/dɪˈnoʊt/
giọng máy của trình duyệt
denote nghĩa là biểu hiện, biểu thị, có nghĩa là.
Nghĩa của denote
Ngoại động từ
- Biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ.
- a face that denotes energybộ mặt biểu hiện nghị lực
- Có nghĩa là.
- Bao hàm (nghĩa).
- the word "white" denotes all white things as snow, papaer, foam...từ "trắng" bao hàm tất cả những vật trắng như tuyết, giấy, bọt
Dạng từ của denote
| Ngôi thứ ba số ít | denotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | denoting |
| Quá khứ phân từ | denoted |
| Quá khứ | denoted |
Họ từ của denote
Câu hỏi thường gặp
denote nghĩa là gì?
denote (ngoại động từ) nghĩa là biểu hiện, biểu thị, có nghĩa là.
denote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denote: giọng Anh (UK) /dɪˈnəʊt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈnoʊt/.