TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

connote

UK/kəˈnəʊt/ US/kəˈnoʊt/ giọng máy của trình duyệt

connote nghĩa là bao hàm, có nghĩa là.

Nghĩa của connote

Ngoại động từ

  1. Bao hàm.
    • the word "tropics" connote heattừ "vùng nhiệt đới" bao hàm nghĩa nóng bức
  2. Thông tục Có nghĩa là.

Dạng từ của connote

Ngôi thứ ba số ítconnotes
Hiện tại phân từ (-ing)connoting
Quá khứ phân từconnoted
Quá khứconnoted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connote

Đồng nghĩa

Họ từ của connote

Câu hỏi thường gặp

connote nghĩa là gì?

connote (ngoại động từ) nghĩa là bao hàm, có nghĩa là.

connote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của connote: giọng Anh (UK) /kəˈnəʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈnoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.