dentate
UK/ˈdɛnteɪt/
US/ˈdɛnteɪt/
giọng máy của trình duyệt
dentate nghĩa là có răng, có răng cưa.
Nghĩa của dentate
Tính từ
- Động vật học Có răng.
- Thực vật học Có răng, có răng cưa (lá).
Dạng từ của dentate
| So sánh hơn | more dentate |
| So sánh nhất | most dentate |
Câu hỏi thường gặp
dentate nghĩa là gì?
dentate (tính từ) nghĩa là có răng, có răng cưa.
dentate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dentate: giọng Anh (UK) /ˈdɛnteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛnteɪt/.