denudation
giọng máy của trình duyệt
denudation nghĩa là sự lột trần, tình trạng trần trụi, sự tước đoạt, sự lấy đi.
Nghĩa của denudation
Danh từ
- Sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá.
- Sự tước đoạt, sự lấy đi.
- Địa lý,địa chất Sự bóc mòn.
Dạng từ của denudation
| Số nhiều | denudations |
Họ từ của denudation
Câu hỏi thường gặp
denudation nghĩa là gì?
denudation (danh từ) nghĩa là sự lột trần, tình trạng trần trụi, sự tước đoạt, sự lấy đi.