TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denudation

giọng máy của trình duyệt

denudation nghĩa là sự lột trần, tình trạng trần trụi, sự tước đoạt, sự lấy đi.

Nghĩa của denudation

Danh từ

  1. Sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá.
  2. Sự tước đoạt, sự lấy đi.
  3. Địa lý,địa chất Sự bóc mòn.

Dạng từ của denudation

Số nhiềudenudations

Họ từ của denudation

Câu hỏi thường gặp

denudation nghĩa là gì?

denudation (danh từ) nghĩa là sự lột trần, tình trạng trần trụi, sự tước đoạt, sự lấy đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.