denumerable
US/dɪ.ˈnjuː.mə.rə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
denumerable nghĩa là dếm được.
Nghĩa của denumerable
Tính từ
- Dếm được.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denumerable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
denumerable nghĩa là gì?
denumerable (tính từ) nghĩa là dếm được.
denumerable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của denumerable: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈnjuː.mə.rə.bəl/.