TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

denumerable

US/dɪ.ˈnjuː.mə.rə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

denumerable nghĩa là dếm được.

Nghĩa của denumerable

Tính từ

  1. Dếm được.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với denumerable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

denumerable nghĩa là gì?

denumerable (tính từ) nghĩa là dếm được.

denumerable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của denumerable: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈnjuː.mə.rə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.