TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deodorant

UK/diˈəʊ.də.ɹənt/ US/diˈoʊ.də.ɹənt/ giọng máy của trình duyệt

deodorant nghĩa là chất khử mùi, bay mùi.

Nghĩa của deodorant

Danh từ

  1. Chất khử mùi.

Dạng từ của deodorant

Số nhiềudeodorants

Họ từ của deodorant

Câu hỏi thường gặp

deodorant nghĩa là gì?

deodorant (danh từ) nghĩa là chất khử mùi, bay mùi.

deodorant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deodorant: giọng Anh (UK) /diˈəʊ.də.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /diˈoʊ.də.ɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.