departed
UK/dɪˈpɑːtɪd/
US/dɪˈpɑɹtɪd/
giọng máy của trình duyệt
departed nghĩa là đã qua, dĩ vãng, đã chết, đã quá cố.
Nghĩa của departed
Tính từ
- Đã qua, dĩ vãng.
- Đã chết, đã quá cố.
Danh từ
- The departed những người đã mất, những người đã quá cố.
Dạng từ của departed
| Số nhiều | departeds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với departed
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với departed
- departed saint — Người đã quá cố.
Câu ví dụ với departed
- As far as I know, she hasn't departed yet. Theo như tôi biết, cô ta chưa đi đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
departed nghĩa là gì?
departed (tính từ, danh từ) nghĩa là đã qua, dĩ vãng, đã chết, đã quá cố.
departed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của departed: giọng Anh (UK) /dɪˈpɑːtɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɑɹtɪd/.