depart
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈpɑːt/
US/dɪˈpɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
depart nghĩa là rời khỏi, ra đi, chết, từ giã.
Nghĩa của depart
Nội động từ
- Rời khỏi, ra đi, khởi hành.
- the train will depart at 6xe lửa sẽ khởi hành lúc 6 giờ
- Chết.
- to depart from lifechết, từ trần, từ giã cõi đời
- Sao lãng; đi trệch, lạc (đề).
- to depart from a dutysao lãng nhiệm vụ
- to depart from a subjectlạc đề
- to depart from one's promise (words)không giữ lời hứa
- Thơ ca (từ cổ, nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về.
- the guests were departingkhách khứa đang ra về
Ngoại động từ
- Từ giã (cõi đời).
- to depart this lifetừ giã cõi đời này
Dạng từ của depart
| Ngôi thứ ba số ít | departs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | departing |
| Quá khứ phân từ | departed |
| Quá khứ | departed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depart
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của depart
Câu ví dụ với depart
- As far as I know, she hasn't departed yet. Theo như tôi biết, cô ta chưa đi đâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
depart nghĩa là gì?
depart (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là rời khỏi, ra đi, chết, từ giã.
depart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depart: giọng Anh (UK) /dɪˈpɑːt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɑɹt/.