depasture
giọng máy của trình duyệt
depasture nghĩa là gặm cỏ, ăn cỏ, cho gặm cỏ chăn.
Nghĩa của depasture
Nội động từ
- Gặm cỏ, ăn cỏ (trâu bò...).
Ngoại động từ
- Cho gặm cỏ chăn (trâu bò...).
Dạng từ của depasture
| Ngôi thứ ba số ít | depastures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depasturing |
| Quá khứ phân từ | depastured |
| Quá khứ | depastured |
Câu hỏi thường gặp
depasture nghĩa là gì?
depasture (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gặm cỏ, ăn cỏ, cho gặm cỏ chăn.