TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depasture

giọng máy của trình duyệt

depasture nghĩa là gặm cỏ, ăn cỏ, cho gặm cỏ chăn.

Nghĩa của depasture

Nội động từ

  1. Gặm cỏ, ăn cỏ (trâu bò...).

Ngoại động từ

  1. Cho gặm cỏ chăn (trâu bò...).

Dạng từ của depasture

Ngôi thứ ba số ítdepastures
Hiện tại phân từ (-ing)depasturing
Quá khứ phân từdepastured
Quá khứdepastured

Câu hỏi thường gặp

depasture nghĩa là gì?

depasture (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gặm cỏ, ăn cỏ, cho gặm cỏ chăn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.