TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

departure

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈpɑː(ɹ)tjə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

departure nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, sự sao lãng, sự đi trệch.

Nghĩa của departure

Danh từ

  1. Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành.
    • to take one's departurera đi, lên đường
  2. Sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề).
  3. Từ lóng Sự chệch hướng; sự đổi hướng.
    • a new departure in politicsmột hướng mới về chính trị
  4. Định ngữ Khởi hành; xuất phát.
    • departure positionvị trí xuất phát

Dạng từ của departure

Số nhiềudepartures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với departure

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của departure

Câu ví dụ với departure

  • Have you arranged things for our departure? Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

departure nghĩa là gì?

departure (danh từ) nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, sự sao lãng, sự đi trệch.

departure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của departure: giọng Anh (UK) /dɪˈpɑː(ɹ)tjə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.