departure
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈpɑː(ɹ)tjə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
departure nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, sự sao lãng, sự đi trệch.
Nghĩa của departure
Danh từ
- Sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành.
- to take one's departurera đi, lên đường
- Sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề).
- Từ lóng Sự chệch hướng; sự đổi hướng.
- a new departure in politicsmột hướng mới về chính trị
- Định ngữ Khởi hành; xuất phát.
- departure positionvị trí xuất phát
Dạng từ của departure
| Số nhiều | departures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với departure
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của departure
Câu ví dụ với departure
- Have you arranged things for our departure? Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
departure nghĩa là gì?
departure (danh từ) nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, sự sao lãng, sự đi trệch.
departure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của departure: giọng Anh (UK) /dɪˈpɑː(ɹ)tjə(ɹ)/.