TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depauperate

UK/dɪˈpɔːpəɹət/ US/dɪˈpɔːpəɹət/ giọng máy của trình duyệt

depauperate nghĩa là làm nghèo đi, bần cùng hoá, làm mất sức, làm suy yếu.

Nghĩa của depauperate

Ngoại động từ

  1. Làm nghèo đi, bần cùng hoá.
  2. Làm mất sức, làm suy yếu.

Dạng từ của depauperate

So sánh hơnmore depauperate
So sánh nhấtmost depauperate
Ngôi thứ ba số ítdepauperates
Hiện tại phân từ (-ing)depauperating
Quá khứ phân từdepauperated
Quá khứdepauperated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depauperate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

depauperate nghĩa là gì?

depauperate (ngoại động từ) nghĩa là làm nghèo đi, bần cùng hoá, làm mất sức, làm suy yếu.

depauperate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depauperate: giọng Anh (UK) /dɪˈpɔːpəɹət/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɔːpəɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.