depauperate
UK/dɪˈpɔːpəɹət/
US/dɪˈpɔːpəɹət/
giọng máy của trình duyệt
depauperate nghĩa là làm nghèo đi, bần cùng hoá, làm mất sức, làm suy yếu.
Nghĩa của depauperate
Ngoại động từ
- Làm nghèo đi, bần cùng hoá.
- Làm mất sức, làm suy yếu.
Dạng từ của depauperate
| So sánh hơn | more depauperate |
| So sánh nhất | most depauperate |
| Ngôi thứ ba số ít | depauperates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depauperating |
| Quá khứ phân từ | depauperated |
| Quá khứ | depauperated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depauperate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
depauperate nghĩa là gì?
depauperate (ngoại động từ) nghĩa là làm nghèo đi, bần cùng hoá, làm mất sức, làm suy yếu.
depauperate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depauperate: giọng Anh (UK) /dɪˈpɔːpəɹət/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɔːpəɹət/.