dephase
giọng máy của trình duyệt
dephase nghĩa là làm lệch pha.
Nghĩa của dephase
Ngoại động từ
- Vật lý Làm lệch pha.
Dạng từ của dephase
| Ngôi thứ ba số ít | dephases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dephasing |
| Quá khứ phân từ | dephased |
| Quá khứ | dephased |
Câu hỏi thường gặp
dephase nghĩa là gì?
dephase (ngoại động từ) nghĩa là làm lệch pha.