TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depicter

US/dɪ.ˈpɪk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

depicter nghĩa là người vẽ, người tả, người miêu tả.

Nghĩa của depicter

Danh từ

  1. Người vẽ.
  2. Người tả, người miêu tả.

Dạng từ của depicter

Số nhiềudepicters

Câu hỏi thường gặp

depicter nghĩa là gì?

depicter (danh từ) nghĩa là người vẽ, người tả, người miêu tả.

depicter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depicter: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈpɪk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.