depict
UK/dɪˈpɪkt/
US/dɪˈpɪkt/
giọng máy của trình duyệt
depict nghĩa là vẽ, tả, miêu tả.
Nghĩa của depict
Ngoại động từ
- Vẽ.
- Tả, miêu tả.
Dạng từ của depict
| Ngôi thứ ba số ít | depicts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depicting |
| Quá khứ phân từ | depicted |
| Quá khứ | depicted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depict
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
depict nghĩa là gì?
depict (ngoại động từ) nghĩa là vẽ, tả, miêu tả.
depict phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depict: giọng Anh (UK) /dɪˈpɪkt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɪkt/.