depiction
UK/dɪˈpɪkʃən/
US/dɪˈpɪkʃən/
giọng máy của trình duyệt
depiction nghĩa là thuật vẽ, hoạ, sự tả, sự miêu tả.
Nghĩa của depiction
Danh từ
- Thuật vẽ, hoạ.
- Sự tả, sự miêu tả.
Dạng từ của depiction
| Số nhiều | depictions |
Họ từ của depiction
Câu ví dụ với depiction
- This novel includes depictions of death, depression, suicide, and pregnancy. Tiểu thuyết này có miêu tả cái chết, trầm cảm, tự tử và mang thai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
depiction nghĩa là gì?
depiction (danh từ) nghĩa là thuật vẽ, hoạ, sự tả, sự miêu tả.
depiction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depiction: giọng Anh (UK) /dɪˈpɪkʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɪkʃən/.