TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depictive

giọng máy của trình duyệt

depictive nghĩa là vẽ, tả, miêu tả.

Nghĩa của depictive

Tính từ

  1. Vẽ.
  2. Tả, miêu tả.

Dạng từ của depictive

Số nhiềudepictives

Câu hỏi thường gặp

depictive nghĩa là gì?

depictive (tính từ) nghĩa là vẽ, tả, miêu tả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.