TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depigmentation

US/ˌdi.ˌpɪɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

depigmentation nghĩa là sự mất sắc tố, sự khử sắc tố.

Nghĩa của depigmentation

Danh từ

  1. Sự mất sắc tố; sự khử sắc tố.

Dạng từ của depigmentation

Số nhiềudepigmentations

Câu hỏi thường gặp

depigmentation nghĩa là gì?

depigmentation (danh từ) nghĩa là sự mất sắc tố, sự khử sắc tố.

depigmentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depigmentation: giọng Mỹ (US) /ˌdi.ˌpɪɡ.mən.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.