depilate
UK/ˈdɛpɪleɪt/
giọng máy của trình duyệt
depilate nghĩa là làm rụng tóc, làm rụng lông.
Nghĩa của depilate
Ngoại động từ
- Làm rụng tóc, làm rụng lông; nhổ tóc, vặt lông.
Dạng từ của depilate
| Ngôi thứ ba số ít | depilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | depilating |
| Quá khứ phân từ | depilated |
| Quá khứ | depilated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depilate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
depilate nghĩa là gì?
depilate (ngoại động từ) nghĩa là làm rụng tóc, làm rụng lông.
depilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depilate: giọng Anh (UK) /ˈdɛpɪleɪt/.