TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deplenish

giọng máy của trình duyệt

deplenish nghĩa là đổ ra hết, dốc sạch.

Nghĩa của deplenish

Ngoại động từ

  1. Đổ ra hết, dốc sạch, trút hết ra; dọn sạch đi.

Dạng từ của deplenish

Ngôi thứ ba số ítdeplenishes
Hiện tại phân từ (-ing)deplenishing
Quá khứ phân từdeplenished
Quá khứdeplenished

Câu hỏi thường gặp

deplenish nghĩa là gì?

deplenish (ngoại động từ) nghĩa là đổ ra hết, dốc sạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.