deplenish
giọng máy của trình duyệt
deplenish nghĩa là đổ ra hết, dốc sạch.
Nghĩa của deplenish
Ngoại động từ
- Đổ ra hết, dốc sạch, trút hết ra; dọn sạch đi.
Dạng từ của deplenish
| Ngôi thứ ba số ít | deplenishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deplenishing |
| Quá khứ phân từ | deplenished |
| Quá khứ | deplenished |
Câu hỏi thường gặp
deplenish nghĩa là gì?
deplenish (ngoại động từ) nghĩa là đổ ra hết, dốc sạch.