TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depletable and renewable resources

giọng máy của trình duyệt

depletable and renewable resources nghĩa là Các tài nguyên không thể tái sinh và tái sinh.

Nghĩa của depletable and renewable resources

Danh từ

  1. Kinh tế học Các tài nguyên không thể tái sinh và tái sinh.

Câu hỏi thường gặp

depletable and renewable resources nghĩa là gì?

depletable and renewable resources (danh từ) nghĩa là Các tài nguyên không thể tái sinh và tái sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.