depone
UK/dɪˈpəʊn/
US/dɪˈpoʊn/
giọng máy của trình duyệt
depone nghĩa là làm chứng.
Nghĩa của depone
Nội động từ
- Pháp lý Làm chứng.
Dạng từ của depone
| Ngôi thứ ba số ít | depones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deponing |
| Quá khứ phân từ | deponed |
| Quá khứ | deponed |
Câu hỏi thường gặp
depone nghĩa là gì?
depone (nội động từ) nghĩa là làm chứng.
depone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depone: giọng Anh (UK) /dɪˈpəʊn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpoʊn/.