TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depone

UK/dɪˈpəʊn/ US/dɪˈpoʊn/ giọng máy của trình duyệt

depone nghĩa là làm chứng.

Nghĩa của depone

Nội động từ

  1. Pháp lý Làm chứng.

Dạng từ của depone

Ngôi thứ ba số ítdepones
Hiện tại phân từ (-ing)deponing
Quá khứ phân từdeponed
Quá khứdeponed

Câu hỏi thường gặp

depone nghĩa là gì?

depone (nội động từ) nghĩa là làm chứng.

depone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depone: giọng Anh (UK) /dɪˈpəʊn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.