TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depositary

UK/dɪˈpɒzɪtɹi/ US/dɪˈpɑzɪtɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

depositary nghĩa là người nhận đồ gửi, người giữ đồ gửi.

Nghĩa của depositary

Danh từ

  1. Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi.

Dạng từ của depositary

Số nhiềudepositaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depositary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

depositary nghĩa là gì?

depositary (danh từ) nghĩa là người nhận đồ gửi, người giữ đồ gửi.

depositary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depositary: giọng Anh (UK) /dɪˈpɒzɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɑzɪtɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.