depository
UK/dɪˈpɒzɪtɹi/
US/dɪˈpɑzɪtɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
depository nghĩa là người giữ đồ gửi.
Nghĩa của depository
Danh từ
- Nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- he is a depository of learningông ấy là cả một kho kiến thức
- Người giữ đồ gửi.
Dạng từ của depository
| Số nhiều | depositories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depository
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
depository nghĩa là gì?
depository (danh từ) nghĩa là người giữ đồ gửi.
depository phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depository: giọng Anh (UK) /dɪˈpɒzɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɑzɪtɔɹi/.