TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depository

UK/dɪˈpɒzɪtɹi/ US/dɪˈpɑzɪtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

depository nghĩa là người giữ đồ gửi.

Nghĩa của depository

Danh từ

  1. Nơi cất giữ đồ gửi; kho chứa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • he is a depository of learningông ấy là cả một kho kiến thức
  2. Người giữ đồ gửi.

Dạng từ của depository

Số nhiềudepositories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depository

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

depository nghĩa là gì?

depository (danh từ) nghĩa là người giữ đồ gửi.

depository phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depository: giọng Anh (UK) /dɪˈpɒzɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɑzɪtɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.