TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depositor

US/dɪ.ˈpɑː.zə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

depositor nghĩa là người gửi đồ vật, người gửi tiền, máy làn lắng.

Nghĩa của depositor

Danh từ

  1. Người gửi đồ vật; người gửi tiền (ở ngân hàng).
  2. Máy làn lắng.

Dạng từ của depositor

Số nhiềudepositors

Câu hỏi thường gặp

depositor nghĩa là gì?

depositor (danh từ) nghĩa là người gửi đồ vật, người gửi tiền, máy làn lắng.

depositor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depositor: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈpɑː.zə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.