TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deposition

UK/ˌdɛp.əˈzɪʃ.ən/ US/ˌdɛp.əˈzɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

deposition nghĩa là sự phế truất, sự hạ bệ, sự cung khai, lời cung khai.

Nghĩa của deposition

Danh từ

  1. Sự phế truất (vua...); sự hạ bệ.
  2. Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai.
  3. Sự lắng đọng.

Dạng từ của deposition

Số nhiềudepositions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deposition

Trái nghĩa

Họ từ của deposition

Câu hỏi thường gặp

deposition nghĩa là gì?

deposition (danh từ) nghĩa là sự phế truất, sự hạ bệ, sự cung khai, lời cung khai.

deposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deposition: giọng Anh (UK) /ˌdɛp.əˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛp.əˈzɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.