deposition
UK/ˌdɛp.əˈzɪʃ.ən/
US/ˌdɛp.əˈzɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
deposition nghĩa là sự phế truất, sự hạ bệ, sự cung khai, lời cung khai.
Nghĩa của deposition
Danh từ
- Sự phế truất (vua...); sự hạ bệ.
- Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai.
- Sự lắng đọng.
Dạng từ của deposition
| Số nhiều | depositions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deposition
Trái nghĩa
Họ từ của deposition
Câu hỏi thường gặp
deposition nghĩa là gì?
deposition (danh từ) nghĩa là sự phế truất, sự hạ bệ, sự cung khai, lời cung khai.
deposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deposition: giọng Anh (UK) /ˌdɛp.əˈzɪʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛp.əˈzɪʃ.ən/.