TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depredator

US/ˈdɛ.prə.ˌdeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

depredator nghĩa là kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.

Nghĩa của depredator

Danh từ

  1. Kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.

Dạng từ của depredator

Số nhiềudepredators

Câu hỏi thường gặp

depredator nghĩa là gì?

depredator (danh từ) nghĩa là kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.

depredator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depredator: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.prə.ˌdeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.