depredator
US/ˈdɛ.prə.ˌdeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
depredator nghĩa là kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.
Nghĩa của depredator
Danh từ
- Kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.
Dạng từ của depredator
| Số nhiều | depredators |
Câu hỏi thường gặp
depredator nghĩa là gì?
depredator (danh từ) nghĩa là kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.
depredator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của depredator: giọng Mỹ (US) /ˈdɛ.prə.ˌdeɪ.tɜː/.