TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depredatory

giọng máy của trình duyệt

depredatory nghĩa là ăn cướp, cướp bóc.

Nghĩa của depredatory

Tính từ

  1. Ăn cướp, cướp bóc, phá phách.
    • a depredatory warcuộc chiến tranh ăn cướp

Dạng từ của depredatory

So sánh hơnmore depredatory
So sánh nhấtmost depredatory

Câu hỏi thường gặp

depredatory nghĩa là gì?

depredatory (tính từ) nghĩa là ăn cướp, cướp bóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.