TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depressed area

US/ ˈɛr.i.ə/ giọng máy của trình duyệt

depressed area nghĩa là khu vực trì trệ.

Nghĩa của depressed area

Danh từ

  1. Kinh tế học Khu vực trì trệ.

Câu hỏi thường gặp

depressed area nghĩa là gì?

depressed area (danh từ) nghĩa là khu vực trì trệ.

depressed area phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depressed area: giọng Mỹ (US) / ˈɛr.i.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.