TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depressing

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈpɹɛsɪŋ(ɡ)/ US/dɪˈpɹɛsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

depressing nghĩa là làm chán nản, làm thất vọng, làm trì trệ, làm đình trệ.

Nghĩa của depressing

Tính từ

  1. Làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng; làm buồn rầu, làm buồn phiền, làm phiền muộn.
  2. Làm trì trệ, làm đình trệ.

Dạng từ của depressing

So sánh hơnmore depressing
So sánh nhấtmost depressing

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với depressing

Đồng nghĩa

Họ từ của depressing

Câu hỏi thường gặp

depressing nghĩa là gì?

depressing (tính từ) nghĩa là làm chán nản, làm thất vọng, làm trì trệ, làm đình trệ.

depressing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của depressing: giọng Anh (UK) /dɪˈpɹɛsɪŋ(ɡ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɹɛsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.