TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

depressible

giọng máy của trình duyệt

depressible nghĩa là Có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não.

Nghĩa của depressible

Tính từ

  1. Có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não.
  2. Có thể làm giảm sút; có thể làm đình trệ.
  3. Có thể làm yếu đi, có thể làm suy nhược.
  4. Có thể ấn xuống, có thể nén xuống, có thể hạ xuống.

Câu hỏi thường gặp

depressible nghĩa là gì?

depressible (tính từ) nghĩa là Có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.