depressible
giọng máy của trình duyệt
depressible nghĩa là Có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não.
Nghĩa của depressible
Tính từ
- Có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não.
- Có thể làm giảm sút; có thể làm đình trệ.
- Có thể làm yếu đi, có thể làm suy nhược.
- Có thể ấn xuống, có thể nén xuống, có thể hạ xuống.
Câu hỏi thường gặp
depressible nghĩa là gì?
depressible (tính từ) nghĩa là Có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có thể làm sầu não.