dept
giọng máy của trình duyệt
dept nghĩa là cục, vụ.
Nghĩa của dept
Danh từ
- Vt của department Cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ.
Câu hỏi thường gặp
dept nghĩa là gì?
dept (danh từ) nghĩa là cục, vụ.
dept nghĩa là cục, vụ.
dept (danh từ) nghĩa là cục, vụ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.