deprived
UK/dɪˈpɹaɪvd/
US/dɪˈpɹaɪvd/
giọng máy của trình duyệt
deprived nghĩa là túng quẫn, thiếu thốn.
Nghĩa của deprived
Tính từ
- Túng quẫn, thiếu thốn.
Dạng từ của deprived
| So sánh hơn | more deprived |
| So sánh nhất | most deprived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deprived
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với deprived
- The whole city was deprived of water. Toàn thành phố bị thiếu nước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
deprived nghĩa là gì?
deprived (tính từ) nghĩa là túng quẫn, thiếu thốn.
deprived phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deprived: giọng Anh (UK) /dɪˈpɹaɪvd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈpɹaɪvd/.